“Tôi có đủ quyền khai thác, đủ tiền để sống qua ramp-up, thu hồi được vốn chủ trong hạn và được phép trả tối đa bao nhiêu tiền thuê?”
Đọc mục 1, 3, 6; sau đó mở file và làm theo. Quay lại mục 4 khi điền từng ô.
Đọc mục 2, 6, 8, 9 và 10.
Đọc thêm mục 10 và 13 trước khi sửa tham số chính sách hoặc engine.
12 cổng: quyền chủ nhà, cho thuê lại, công năng, nội quy, PCCC, ANTT/lưu trú, thuế/hóa đơn, hiện trạng xây dựng, điện nước, hợp đồng khách, tư cách KDBĐS…
Hòa vốn vận hành, hòa vốn tiền mặt, GOP âm, quỹ tối thiểu, cọc khách có được bảo toàn không.
Hoàn vốn thực, IRR, NPV, DSCR, vốn chết, tổng tiền chủ phải bơm thêm.
Giá thuê trần đã kiểm ngược bằng dòng tiền 120 tháng; khoảng cách với giá chủ đòi.
| Con số | Nghĩa |
|---|---|
| ① Vốn chủ ban đầu | Tổng vốn ban đầu trừ phần vay. |
| ② Hòa vốn tiền mặt | Mức demand tối thiểu sau cả gốc + lãi. |
| ③ Hoàn vốn thực | Tháng tiền chủ cầm về bù đủ vốn chủ. |
| ④ IRR vốn chủ | IRR cả đời hợp đồng. |
| ⑤ Giá thuê trần | Mức thuê cao nhất qua engine kiểm ngược. |
| ⑥ Đỉnh vốn phải chuẩn bị | Vốn ban đầu + toàn bộ top-up lớn nhất. |
| Chế độ | Cách dùng | Điểm phải để ý |
|---|---|---|
| CHUNG CƯ MINI – THUÊ THÁNG | Tỷ trọng dài hạn ở sheet 02 gần 100%; ADR ngắn ngày có thể bỏ qua. | Điện/nước/phí DV, cọc khách, turnover, tái lấp phòng. |
| CĂN HỘ DỊCH VỤ – THUÊ THÁNG | Tỷ trọng dài hạn cao; có thể thu phí dịch vụ riêng hoặc gộp giá phòng. | Housekeeping, bảo trì, CSKH, thay thế nội thất. |
| HYBRID – THÁNG + NGẮN NGÀY | Chia tỷ trọng dài/ngắn; giữ ADR, OTA, mùa vụ, dọn phòng. | Rà thêm lưu trú/ANTT/tạm trú và nội quy tài sản; rủi ro cao hơn. |
| Sheet | Dùng để làm gì | Cần sửa? | Kết quả chính |
|---|---|---|---|
| 00_HuongDan | Bản đồ file, 3 chế độ, miễn trừ | Không | Nguyên tắc sử dụng; nhắc giá trần dùng engine 94. |
| 01_NhapNhanh ⭐ | Toàn bộ đầu vào cơ bản và nâng cao bằng câu hỏi | Ô vàng / dropdown | Hợp đồng thuê, 12 cổng, CAPEX, ramp-up, OPEX, vay, thuế, mục tiêu. |
| 02_CoCauCan ⭐ | Cơ cấu 6 loại căn + mùa vụ | Số căn, mix dài/ngắn, giá, công suất, ADR | Doanh thu dài hạn/ngắn ngày theo mix. |
| 03_VonDauTu | Tách vốn chết / thu hồi / lưu động | Không | Tổng vốn, vốn vay, vốn chủ, thanh lý, cọc thu hồi. |
| 04_VanHanh ⭐ | Nhân sự + tháng ổn định | Nhân sự/lương; một số input vận hành | Net revenue, GOP sau thuê, utility margin, turnover, CAPEX/căn. |
| 05_HoaVon | Hòa vốn + các trần sàng lọc + trần đã kiểm ngược | Không | Hòa vốn vận hành/tiền mặt; giá thuê trần. |
| 06_DongTien | Dòng tiền tháng đầy đủ đến 120 tháng | Không | Cash rent, cọc khách, quỹ thuê, nợ/balloon, thuế, owner top-up/distribution, payback. |
| 07_KichBan | Xấu / cơ sở / tốt | Hệ số kịch bản | Ước tính nhanh tháng ổn định; không thay thế 06. |
| Sheet | Dùng để làm gì | Cần sửa? | Kết quả chính |
|---|---|---|---|
| 08_Dashboard ⭐ | Màn hình ra quyết định | Không | 12 cổng → 6 KPI → sống được → đáng đầu tư → giá trần → unit economics → năm thuê. |
| 09_KiemTra_VanHanh ⭐ | Rent-up funnel + checklist đa chuyên gia | Dropdown trạng thái, bằng chứng, owner, deadline | Lead cần/tháng, CAC, checklist hợp đồng/pháp lý/PCCC/kế toán/CX/marketing/tài chính. |
| 94_KiemNguoc | Engine kiểm ngược giá thuê trần | KHÔNG nhập | 16 mức giá × đủ 120 tháng; mức cao nhất đạt cả payback và IRR. |
| 95_Thue_Nam | Thuế theo năm + chuyển lỗ | Không | DN chuyển lỗ FIFO 5 năm; thuế thu nhập; GTGT HKD/CNKD; tổng thuế. |
| 96_QuetGiaThue | Sàng lọc nhanh | Không | Trần GOP/payback/IRR để định hướng; không dùng làm trần cuối cùng. |
| 97_ThamSo_ChinhSach | Một chính sách - một nơi sửa | Chỉ khi chính sách đổi, có người kiểm tra | Ngưỡng 1 tỷ, thuế suất, quy ước cọc, model 120 tháng, tham số quản trị. |
| 98_Nguon_CapNhat | Nguồn pháp lý/thuế/vận hành | Cập nhật ngày kiểm tra | Văn bản, hiệu lực, URL, ứng dụng, ngày rà. |
| 99_LichSu | Lịch sử phiên bản | Không | Theo dõi các phiên bản và lý do thay đổi. |
| Nhóm | Ô | Lấy số ở đâu / cách hiểu | Sai lầm hay gặp |
|---|---|---|---|
| Chung | Loại tài sản / mô hình | Chọn 1 trong 3 chế độ; phải khớp cách khai thác thực tế. | Chọn Hybrid chỉ vì muốn “tăng doanh thu” dù pháp lý chưa rõ. |
| Chung | Tháng/năm bắt đầu | Thời điểm nhận nhà để gắn dòng tiền và chính sách thuế theo năm. | Nhập tháng khai trương thay tháng bắt đầu hợp đồng. |
| Chung | Thời hạn thuê | Đọc đúng hợp đồng; engine tối đa 120 tháng. | Lấy kỳ vọng gia hạn như thể đã có trong hợp đồng. |
| Thuê gốc | Giá chủ nhà đang chào | Giá nêu trước phần thuế chủ nhà bên thuê gánh (nếu có). | So sánh giá chào với giá trần mà quên gross-up thuế. |
| Thuê gốc | Cọc / trả trước / chu kỳ trả | Đúng điều khoản hợp đồng; trả trước không được chi lại lần hai. | Bỏ qua tác động thanh khoản của trả quý/6 tháng. |
| Thuê gốc | Tăng thuê / miễn thuê | Đọc mốc tăng và số tháng miễn. Miễn thuê không đồng nghĩa có doanh thu. | Giả định miễn thuê = có doanh thu ngay. |
| Thuê gốc | % cọc chủ nhà thu hồi | Giảm nếu có rủi ro khấu trừ/hoàn trả. | Mặc định 100% dù hợp đồng handback khắt khe. |
| Thuê gốc | Chi phí hoàn trả cuối kỳ | Dự toán tháo dỡ/sửa chữa/hoàn trả theo HĐ và BOQ. | Để 0 vì “cuối kỳ tính sau”. |
| # | Cổng | Điểm cần có trước khi chuyển trạng thái |
|---|---|---|
| 1 | Quyền của chủ nhà | Chủ thể ký, quyền sở hữu/quyền cho thuê, ủy quyền, thế chấp, đồng sở hữu. |
| 2 | Quyền cho thuê lại | Hợp đồng phải cho phép bên thuê cho thuê lại rõ ràng; không suy diễn từ việc “không cấm”. |
| 3 | Mục đích sử dụng / công năng | Phù hợp mô hình thuê ở dài hạn hoặc hybrid; không chỉ nhìn đăng ký kinh doanh. |
| 4 | Nội quy / quy chế tòa nhà | Đặc biệt quan trọng nếu là căn hộ chung cư hoặc tài sản có ban quản lý. |
| 5 | PCCC / lối thoát / hồ sơ xây dựng | Rà theo quy mô, số tầng, diện tích, hiện trạng sau cải tạo và quy định hiện hành. |
| 6 | ANTT + tạm trú / lưu trú | Bắt buộc rà thêm khi có khách ngắn ngày/hybrid. |
| 7 | ĐKKD · hóa đơn · thuế · điều kiện lưu trú | Phải khớp chủ thể đứng tên và cách xuất hóa đơn / vận hành. |
| 8 | Hiện trạng xây dựng | Số tầng, số căn, công năng phải khớp hồ sơ/GPXD/hoàn công và hiện trạng. |
| 9 | PCCC đặc thù nhà nhiều căn | Không chỉ nhìn bình chữa cháy; kiểm lối thoát và hồ sơ theo quy mô. |
| 10 | Điện / nước / phí dịch vụ | Rà cách thu, công tơ, đối tượng sử dụng và quy định/hợp đồng. |
| 11 | Hợp đồng khách thuê | Cọc, hoàn cọc, nội quy, công nợ, bàn giao, thu hồi nợ phải rõ. |
| 12 | Tư cách kinh doanh BĐS | Rà trường hợp quy mô nhỏ/ngành nghề và quy định KDBĐS phù hợp. |
| Nhóm | Ô | Cách hiểu | Sai lầm hay gặp |
|---|---|---|---|
| Đầu tư | Cải tạo mỗi căn | BOQ/báo giá theo hiện trạng, không lấy định mức chung cho mọi tòa nhà. | Dùng báo giá miệng; quên hạ tầng chung. |
| Đầu tư | Nội thất & thiết bị mỗi căn | Danh mục thật: giường/tủ/TV/tủ lạnh/máy giặt/khóa… | Quên vòng đời thay thế và thanh lý. |
| Đầu tư | Khu chung / camera / PCCC bổ sung | Chi phí một lần cho khu chung, khóa, camera, hạ tầng. | Nhét vào “cải tạo” rồi khó kiểm soát. |
| Đầu tư | Setup / key money / pre-opening | Pháp lý, phần mềm, biển bảng, phí môi giới thuê gốc, tuyển dụng, ảnh, mở bán. | Bỏ vì “không tạo tài sản”. |
| Đầu tư | Dự phòng setup | Tỷ lệ trên nhóm setup/CAPEX, dùng cho phát sinh. | Dự phòng 0%. |
| Đầu tư | Vốn lưu động mục tiêu | Số tháng fixed non-rent; tiền thuê có quỹ kỳ thuê riêng trong 06. | Cộng trùng tiền thuê vào working capital. |
| Ramp-up | Tháng thi công không doanh thu | Khoảng thời gian cải tạo/hoàn thiện/hồ sơ. | Cho doanh thu chạy từ tháng 1. |
| Ramp-up | Số tháng đạt ổn định + % khởi đầu | Cho thuê tăng dần từ mức khởi đầu đến stable demand. | Tháng đầu đã 100% công suất ổn định. |
| Doanh thu | Tăng giá bán hàng năm | Thay theo hợp đồng khách và sức mua thực tế. | Tăng giá nhanh hơn OPEX chỉ để làm đẹp IRR. |
| Kênh bán | Môi giới dài hạn / OTA ngắn ngày | Bình quân theo doanh thu đúng mix. | Nhân chi phí biến đổi theo giá bán sai logic. |
| Nhóm | Ô | Cách hiểu | Sai lầm hay gặp |
|---|---|---|---|
| Điện/nước | Thu riêng hay gộp giá thuê | Nếu đã gộp vào giá thuê phòng, chọn GỘP để không cộng trùng doanh thu. | Vừa tăng giá phòng vừa cộng lại điện/nước/phí. |
| Điện/nước | Mức thu và chi thực tế/căn | Lấy hóa đơn, công tơ, định mức và cơ chế thu thật. | Coi chênh lệch utility như lợi nhuận chắc chắn. |
| Turnover | Tỷ lệ khách rời/tháng | Lấy rent roll lịch sử hoặc giả định có căn cứ. | Dùng annual churn nhưng nhập như monthly. |
| Turnover | Chi phí sửa + tái lấp | Deep clean, sửa nhỏ, môi giới/lead/CAC. | Chỉ tính tiền môi giới, quên vacancy downtime. |
| VAT | Giá thuê/ADR đã gồm GTGT? | Chọn đúng gross/net; model quy đổi nếu chọn CÓ. | Nhập giá gross rồi đọc như net revenue. |
| Thuế chủ nhà | Chủ nhà cá nhân? Bên thuê gánh thuế? | Nếu chủ nhận ròng, model gross-up theo tham số/ngưỡng. | Cộng thẳng 10% máy móc vào tiền thuê. |
| HKD/CNKD | Phương pháp thuế | Chọn theo chủ thể và ngưỡng doanh thu; trên 3 tỷ model buộc phương pháp trên thu nhập. | Chọn phương pháp có lợi nhất mà không đủ điều kiện. |
| Thanh khoản | Quỹ thuê kỳ đầu | TÍCH DẦN hoặc NẠP ĐỦ; file giữ cọc khách riêng. | Dùng cọc khách để trả tiền thuê hoặc chi vận hành. |
| Mục tiêu | Payback · IRR · GOP mục tiêu | Đây là chuẩn quyết định, không phải “con số để làm đẹp”. | Hạ mục tiêu đến khi thương vụ thành đạt. |
Sheet 02 tách 6 loại căn/phòng. Mỗi loại có số căn, tỷ trọng dài hạn, giá thuê tháng, công suất dài hạn, ADR và công suất ngắn ngày. Bên dưới là hệ số nhu cầu 12 tháng cho cả dài hạn và ngắn ngày.
Bảng nhân sự mẫu chỉ là điểm khởi đầu. Cần sửa số người, lương gross và cách outsource theo tài sản thật. Phần dưới tự gom:
| Chỉ số case mẫu | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tổng số căn | 20 căn | Quy mô khai thác |
| Net revenue tháng ổn định | 284,6 triệu | Sau phí kênh/thanh toán |
| GOP sau thuê | 34,9 triệu/tháng | Biên 12,3% trên net revenue |
| Net revenue / căn | 14,23 triệu/căn/tháng | KPI unit economics |
| GOP sau thuê / căn | 1,74 triệu/căn/tháng | Biên thật sau tiền thuê |
| CAPEX setup / căn | 79,75 triệu/căn | Không gồm cọc, prepaid, working capital |
| Turnover + tái lấp | 6,16 triệu/tháng | Chi phí dài hạn dễ bị bỏ sót |
| Khối | Cách đọc |
|---|---|
| Cổng pháp lý | Nếu còn “CHƯA HOÀN TẤT 12 CỔNG”, mọi kết luận tài chính chỉ là tạm. Không dùng số đẹp để bỏ qua pháp lý. |
| ① Vốn chủ ban đầu | Tổng vốn ban đầu trừ vốn vay. Case mẫu: 1.669,7 triệu. |
| ② Hòa vốn tiền mặt | Demand cần để sau cả vận hành + nợ vẫn không âm. Case mẫu: 83,1%. |
| ③ Hoàn vốn thực | Tháng dòng tiền chủ sở hữu bù đủ vốn. Case mẫu: 60/60, phải chờ thu hồi cuối kỳ. |
| ④ IRR vốn chủ | So với mục tiêu. Case mẫu: 0,5%/năm, rất thấp so mục tiêu 18%. |
| ⑤ Giá thuê trần | Mức đã kiểm ngược bằng 94. Case mẫu hiện tại: 65 triệu/tháng. |
| ⑥ Đỉnh vốn phải chuẩn bị | Vốn ban đầu + toàn bộ bơm thêm lớn nhất. Case mẫu: 1.991,9 triệu. |
| Chỉ số | Case mẫu | Cách đọc |
|---|---|---|
| Hòa vốn vận hành | 77,8% | Dưới mức này GOP vận hành âm. |
| Hòa vốn tiền mặt | 83,1% | Sau cả nợ vay; đây là KPI ②. |
| Demand ổn định | 91,5% | Cao hơn hòa vốn 8,4 điểm % - biên chưa dày. |
| GOP âm nặng nhất | -93,1 triệu | Cho biết tháng xấu nhất cần két gánh. |
| Chuỗi GOP âm | 5 tháng | Cần kế hoạch thanh khoản cho mùa/ramp-up. |
| Tổng bơm thêm | 322,2 triệu | Sau khi đã bảo toàn cọc khách và quỹ thuê. |
| Bảo toàn cọc khách | ĐẠT | Cọc khách không bị dùng như tiền của chủ. |
| Chỉ số | Case mẫu | Cách đọc |
|---|---|---|
| NPV tại IRR mục tiêu | -828,2 triệu | Âm: chưa đạt suất sinh lời mục tiêu. |
| IRR vốn chủ | 0,5% | Không đủ bù rủi ro vận hành/hợp đồng. |
| Vốn chết / tổng vốn | 75,3% | Phần vốn khó thu hồi trực tiếp rất lớn. |
| DSCR thấp nhất dương | 0,87x | Có giai đoạn vận hành không tự trả nổi nghĩa vụ nợ. |
| Owner CF cuối hợp đồng | +35,6 triệu | Sau 5 năm gần như chỉ vừa quay về mức vốn. |
| Tiền thuê / Net revenue ổn định | 37,2% | Tỷ trọng chi phí thuê rất cao. |
Không đọc “GOP tháng ổn định dương” như một quyết định đầu tư.
Phải đọc đỉnh vốn chủ, không chỉ vốn ban đầu. Thiếu 322 triệu giữa kỳ vẫn có thể làm thương vụ đứt dòng tiền.
File giữ riêng cọc; không dùng cọc để “làm đẹp” cash balance.
| Con số case mẫu | Cách dùng khi nói chuyện |
|---|---|
| Trần GOP sàng lọc: 92 triệu | “Ở mức này mô hình mới còn biên vận hành mục tiêu. Cao hơn thì biên kinh doanh quá mỏng.” |
| Trần payback sàng lọc: 70 triệu | “Tôi bỏ vốn setup cho tài sản; giá này mới có khả năng thu hồi vốn theo mục tiêu.” |
| Trần IRR sàng lọc: 83 triệu | “Đây là mức để suất sinh lời tiến về mục tiêu đã đặt.” |
| Trần kiểm ngược: 65 triệu | “Khi chạy đủ 120 tháng với thuế, nợ, kỳ trả thuê, cọc khách, quỹ thuê và thu hồi cuối kỳ, đây là mức cao nhất vượt cả payback và IRR trên lưới 5%.” |
| Chủ đang đòi: 100 triệu | Khoảng cách 35 triệu/tháng - không nên chữa bằng kỳ vọng “sẽ lấp đầy tốt hơn” nếu chưa có dữ liệu. |
94 chạy 16 mức giá từ 130% đến 40% giá chủ chào, mỗi mức chạy đủ engine 120 tháng: ramp-up, mùa vụ, lịch trả thuê, thuế chủ nhà, vốn/nợ/balloon, thuế theo năm, cọc khách và quỹ thuê. “Giá đạt cả hai” chỉ xuất hiện khi vừa đạt payback mục tiêu vừa đạt IRR mục tiêu.
| Sheet | Khi cần mở | Quy tắc |
|---|---|---|
| 95_Thue_Nam | Muốn hiểu thuế từng năm, chuyển lỗ DN, GTGT HKD/CNKD. | Không sửa công thức; dùng để audit logic thuế. |
| 96_QuetGiaThue | Muốn nhìn các trần sàng lọc nhanh. | Không dùng làm giá chốt cuối. |
| 97_ThamSo_ChinhSach | Chính sách/thuế thay đổi. | Chỉ sửa sau khi đã kiểm văn bản và hiểu tác động toàn engine. |
| 98_Nguon_CapNhat | Cần biết file đang dựa vào văn bản nào. | Cập nhật nguồn + ngày kiểm tra cùng lúc với 97. |
| 99_LichSu | Muốn biết phiên bản đã thay gì. | Append lịch sử; không xóa dấu vết thay đổi. |
| # | Phép kiểm | Kỳ vọng |
|---|---|---|
| 1 | Đối chiếu tiền thuê | Tổng cash rent + prepaid phải khớp tổng chi phí thuê theo hợp đồng. Bộ số chuẩn đã khớp 6.938,0 triệu. |
| 2 | Hoàn trả cuối kỳ | Tăng handback +1 triệu → dòng tiền tháng cuối giảm đúng 1 triệu; không đếm hai lần. |
| 3 | Thi công / ramp-up | Trong số tháng thi công: doanh thu = 0. Sau đó demand tăng dần theo ramp-up đã nhập. |
| 4 | Vốn / top-up | Đỉnh vốn chủ phải bằng mức lũy kế vốn chủ lớn nhất; case mẫu 1.669,7 + 322,2 ≈ 1.991,9 triệu. |
| 5 | Cọc khách & quỹ thuê | Cọc khách phải được bảo toàn; nếu thiếu quỹ thuê/operating cash phải hiện owner injection. |
| 6 | Cuối hợp đồng | Thu hồi = thanh lý + cọc chủ nhà thu hồi - handback, nợ/balloon xử lý đúng, owner CF cuối kỳ khớp. |
| Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|
| Tôi chỉ làm thuê tháng, có cần nhập ADR ngắn ngày? | Không. Để tỷ trọng dài hạn gần 100% ở sheet 02; doanh thu ngắn ngày sẽ không chi phối. |
| Tôi muốn làm Hybrid để tăng doanh thu, có được không? | Chỉ sau khi cổng công năng, nội quy, PCCC, ANTT/lưu trú/tạm trú và chủ thể vận hành đã rõ. Không dùng Hybrid như cách “chữa” một deal thuê tháng yếu. |
| Giá thuê trần 65 triệu nhưng trần payback sàng lọc 70 triệu, vì sao? | Mô hình chốt bằng 94_KiemNguoc chạy full engine 120 tháng. 70 triệu chỉ là screening; lưới full-engine cho thấy mức 65 triệu mới là mức cao nhất đạt đồng thời payback + IRR trên bước 5%. |
| Tôi muốn giá trần mịn hơn 5% thì làm sao? | Nhập trực tiếp một mức giá thử vào 01!C9 rồi đọc lại hoàn vốn và IRR; hoặc mở rộng engine nếu cần lưới mịn hơn. |
| Tại sao đỉnh vốn lớn hơn vốn chủ ban đầu? | Vì trong ramp-up/mùa xấu hoặc kỳ trả thuê, chủ có thể phải top-up dù vốn ban đầu đã bỏ đủ theo kế hoạch. |
| Tại sao file không cho dùng cọc khách? | Cọc khách là nợ phải trả. Dùng cọc để trả tiền thuê/chi vận hành làm mô hình trông khỏe giả và tạo rủi ro hoàn cọc. |
| Tiền điện/nước thu của khách có phải doanh thu không? | File cho phép thu riêng/gộp, nhưng cách ghi nhận và thuế phụ thuộc bản chất khoản thu, hợp đồng và quy định. Không mặc định chênh lệch là lợi nhuận. |
| Tôi đổi số mà Dashboard không đổi? | Kiểm tra Calculation = Automatic trong Excel; bấm F9/Cmd+= nếu cần. Không gõ đè công thức ở sheet engine. |
| Thuế trong file có phải con số chắc chắn không? | Không. Đây là estimate quản trị theo tham số hiện tại; phải xác nhận chủ thể, hóa đơn/chứng từ, cách tính và văn bản hiện hành cho tài sản cụ thể. |
| Muốn làm nhiều phương án? | Save As thành phương án A/B/C. Đừng sửa qua lại một file rồi mất dấu giả định. |
| Thuật ngữ | Nghĩa trong file |
|---|---|
| Demand eq. | Hệ số nhu cầu tổng hợp của mix dài hạn/ngắn ngày so với công suất/demand tiềm năng. |
| Occupancy dài hạn | Tỷ lệ căn dài hạn có khách. Có thể đã bao gồm vacancy do turnover nếu chọn CÓ tại input. |
| ADR | Giá bán trung bình một đêm cho phần ngắn ngày. |
| Net revenue | Doanh thu sau môi giới/OTA/phí thanh toán và các khoản giảm trừ theo logic model. |
| GOP sau tiền thuê | Net revenue trừ OPEX biến đổi, fixed non-rent và tiền thuê + thuế chủ nhà do bên thuê gánh. |
| Hòa vốn vận hành | Demand để GOP sau thuê = 0. |
| Hòa vốn tiền mặt | Demand để sau nghĩa vụ nợ vẫn không âm; thường cao hơn hòa vốn vận hành. |
| Hoàn vốn thực | Tháng mà dòng tiền vốn chủ đã nhận về bù đủ vốn chủ đã bỏ; không cộng trước các khoản chỉ thu hồi cuối kỳ. |
| IRR vốn chủ | Suất sinh lời nội bộ năm của toàn bộ dòng tiền vốn chủ trong vòng đời hợp đồng. |
| Thuật ngữ | Nghĩa trong file |
|---|---|
| NPV | Giá trị hiện tại ròng khi chiết khấu theo IRR mục tiêu. Âm = chưa đạt mục tiêu. |
| DSCR | Khả năng vận hành tự trang trải gốc + lãi vay. Dưới 1 là dòng vận hành không đủ trả nợ. |
| Turnover | Khách dài hạn rời phòng; kéo theo vệ sinh/sửa nhỏ, vacancy và chi phí tái lấp. |
| Rent-up | Quá trình tăng occupancy từ khai trương đến ổn định; gắn với marketing/sales funnel. |
| Restricted cash | Tiền bị hạn chế sử dụng - trong file, cọc khách phải giữ để hoàn trả, không coi là tiền của chủ. |
| Owner injection | Tiền chủ phải bơm thêm khi dòng tiền/quỹ tối thiểu thiếu. |
| Giá thuê trần | Mức tiền thuê chủ nhà cao nhất mà thương vụ còn đáp ứng tiêu chí model; mô hình lấy từ full-engine 94. |
| Gross-up thuế chủ nhà | Khi hợp đồng để chủ nhận ròng và bên thuê chịu thuế thay, model tính ngược chi phí thuê thực. |
| Chủ đề | Nguồn ghi trong file | Ứng dụng trong model |
|---|---|---|
| Quyền cho thuê lại | BLDS 2015 - Điều 475 | Cho thuê lại cần sự đồng ý của bên cho thuê; dùng làm cổng hợp đồng thuê gốc. |
| Nhà ở / nhà nhiều tầng nhiều căn | Luật Nhà ở 27/2023/QH15 + NĐ 95/2024 | Dùng để rà phân loại tài sản, công năng, nhà nhiều tầng nhiều căn. |
| Kinh doanh BĐS | Luật 29/2023/QH15 + NĐ 96/2024 | Dùng để rà hoạt động cho thuê/cho thuê lại và trường hợp quy mô nhỏ. |
| HKD/CNKD | NĐ 68/2026 sửa bởi NĐ 141/2026 | Model dùng ngưỡng doanh thu 1 tỷ/năm và các bậc/khung thuế đã ghi trong file. |
| Cá nhân cho thuê BĐS | NĐ 68/2026 + NĐ 141/2026 + TT 50/2026 | Tham số trong file: GTGT 5% doanh thu; TNCN 5% phần doanh thu vượt ngưỡng, theo logic model. |
| PCCC & CNCH | Luật 55/2024/QH15 + NĐ 105/2025, sửa NĐ 347/2026 | Rà hồ sơ, lối thoát, trang thiết bị theo quy mô và hiện trạng. |
| Điện người thuê nhà | TT 60/2025/TT-BCT | Rà cơ chế thu điện tại nhà cho thuê. |
| Giảm thuế 2026–2027 | NQ 43/2026/QH16 | File mặc định CHƯA XÁC MINH; chỉ áp khi người dùng xác nhận đủ điều kiện. |
| Chuyển lỗ TNDN | Luật TNDN 67/2025/QH15 và hướng dẫn | Engine 95 dùng FIFO tối đa 5 năm cho doanh nghiệp. |
Dương Đình Châu · Mô hình Thuê & Cho thuê lại Căn hộ dịch vụ / Chung cư mini
Hướng dẫn sử dụng · tháng 9/2026
XEM CÔNG CỤ EXCEL & GIÁ → Hướng dẫn đọc miễn phí · file Excel và bản PDF dành cho học viên