“Giá mua đất tối đa được phép trả là bao nhiêu để vẫn đạt mục tiêu đầu tư?”
Mục 1–5: câu hỏi của công cụ, 6 bước, 01_NhapNhanh, cổng pháp lý, 09_KiemSoat.
Mục 6–8: ngân sách xây all-in, tổng vốn & dòng tiền, hòa vốn & giá mua trần.
Mục 9–13: Dashboard, stress test, bộ số mẫu, 12 sai lầm, pháp lý & checklist.
| Chỉ số | Cách hiểu thực hành | Dùng để làm gì |
|---|---|---|
| Margin | Lợi nhuận ròng / Tổng chi phí kinh tế | Kiểm tra biên lợi nhuận của bản thân thương vụ. |
| ROI | Lợi nhuận ròng / Vốn chủ cực đại | Đo hiệu quả trên số tiền thật nhà đầu tư phải chuẩn bị. |
| IRR | Tỷ suất hoàn vốn nội bộ trên dòng tiền vốn chủ theo tháng, quy đổi năm | Phản ánh cả mức lợi nhuận và tốc độ quay vòng vốn. |
Mẫu số là tổng chi phí kinh tế.
Mẫu số là vốn chủ cực đại.
Dòng tiền vốn chủ theo tháng, quy đổi năm.
| # | Thao tác | Sheet chính | Kết quả cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | NHẬP DỮ LIỆU | 01_NhapNhanh | Lô đất, giá mua/bán, pháp lý, xây dựng, tiến độ, vay, thuế, mục tiêu. |
| 2 | KIỂM SOÁT ĐẦU VÀO | 09_KiemSoat | Chặn số rác; phân biệt LỖI và CẢNH BÁO. |
| 3 | BÓC NGÂN SÁCH XÂY | 03_XayDung | Ngân sách all-in, dự phòng, chi phí/m², kiểm ngược hình học. |
| 4 | XEM VỐN & DÒNG TIỀN | 02_TongVon / 05_DongTien | Tổng chi phí, vay, lãi, vốn chủ cực đại, dòng tiền theo tháng. |
| 5 | TÍNH HÒA VỐN & GIÁ MUA TRẦN | 04_HoaVon / 08_QuetGiaMua | Giá bán tối thiểu và giá mua trần theo Margin / ROI / IRR. |
| 6 | RA QUYẾT ĐỊNH | 07_Dashboard / 06_KichBan | Đọc 5 con số, 3 tầng đánh giá và stress test Xấu – Cơ sở – Tốt. |
| Sheet | Chức năng | Mức độ sử dụng |
|---|---|---|
| 00_HuongDan | Hướng dẫn nhanh trong Excel | Đọc trước |
| 01_NhapNhanh ⭐ | Khu vực học viên nhập dữ liệu chính | Dùng thường xuyên |
| 01_DauVao | Biến tính toán / nâng cao | Không sửa nếu chưa hiểu logic |
| 02_TongVon | Tổng vốn & hiệu quả thương vụ | Đọc kết quả |
| 03_XayDung | Bóc tách ngân sách xây mới | Kiểm tra kỹ |
| 04_HoaVon | Hòa vốn & giá mua trần | Đọc kết quả |
| 05_DongTien | Dòng tiền tháng / dư nợ / vốn chủ | Đọc khi cần phân tích sâu |
| 06_KichBan | Stress test Xấu – Cơ sở – Tốt | Bắt buộc xem |
| 07_Dashboard ⭐ | Trang ra quyết định | Đọc cuối cùng |
| 08_QuetGiaMua | Máy quét 201 mức giá mua | Không nhập tay |
| 09_KiemSoat ⭐ | Cổng chống dữ liệu rác | Bắt buộc kiểm |
| 97/98/99 | Tham số chính sách / nguồn / lịch sử | Quản trị – tra cứu |
| Biến | Cách nhập | Điểm cần kiểm |
|---|---|---|
| Diện tích đất | Theo GCN và đo đạc thực tế | Không dùng diện tích “ước chừng” từ tin rao. |
| Mặt tiền | Chiều ngang thực tế | Ảnh hưởng thiết kế, công năng, thanh khoản. |
| Diện tích xây tầng 1 | Theo phương án dự kiến | Phải phù hợp mật độ, chỉ giới, khoảng lùi. |
| Tổng diện tích sàn | Tổng sàn dùng để tính chi phí | Có thể gồm hầm/lửng/tum tùy hồ sơ thiết kế. |
| Số tầng | Theo khả năng được phép xây | Không nhập theo mong muốn nếu chưa xác minh. |
| Ô giá | Cách hiểu |
|---|---|
| Giá chủ đang chào | Dùng để biết khoảng đàm phán, không phải giá trị hợp lý. |
| Giá mua đất dự kiến | Biến trung tâm để tính hiệu quả và so với giá mua trần. |
| Giá thị trường đất hiện trạng | Nên dựa trên dữ liệu so sánh thực tế, có điều chỉnh. |
| Giá bán cơ sở / Xấu / Tốt | Nên có ít nhất 3 BĐS so sánh phù hợp cho giá cơ sở; không dùng kịch bản Tốt để hợp thức hóa giá mua cao. |
| # | Cổng cần xác minh | Câu hỏi phải trả lời |
|---|---|---|
| 1 | GCN/sổ + chủ thể có quyền chuyển nhượng | Quyền giao dịch hợp lệ, biến động/hạn chế quyền. |
| 2 | Mục đích sử dụng đất | Đất có phù hợp để xây sản phẩm dự kiến hay cần chuyển mục đích? |
| 3 | Quy hoạch / chỉ giới / hành lang / lộ giới | Có ảnh hưởng diện tích xây, thu hồi, mở đường? |
| 4 | Mật độ / tầng cao / chiều cao / khoảng lùi | Xác định sản phẩm thực sự có thể xây. |
| 5 | GPXD / miễn GPXD / hồ sơ | Xác định đúng thủ tục theo trường hợp cụ thể. |
| 6 | Tranh chấp / kê biên / thế chấp | Có phương án giải chấp và giao dịch an toàn. |
| 7 | Đồng sở hữu / thừa kế / hôn nhân | Đủ người có quyền ký và định đoạt. |
| 8 | Ranh giới / lối đi / nhà liền kề | Tránh tranh chấp mốc giới và rủi ro thi công. |
| 9 | Địa chất / đấu nối / khả năng thi công | Rủi ro móng, nước ngầm, điện nước, vận chuyển vật liệu. |
| 10 | Tư cách bán / hoạt động KDBĐS / thuế | Cá nhân hay doanh nghiệp; giao dịch riêng lẻ hay hoạt động kinh doanh. |
Nếu có mục “KHÔNG ĐẠT”, không dùng lợi nhuận để bù cho rủi ro pháp lý/khả năng xây. Phải xử lý hoặc loại thương vụ.
Không đồng nghĩa với “không có vấn đề”. Nó chỉ có nghĩa là chưa đủ bằng chứng để kết luận.
| Tình huống | Trạng thái | Xử lý |
|---|---|---|
| Diện tích đất / mặt tiền / tổng sàn ≤ 0 | LỖI | Sửa số trước khi đọc kết quả. |
| Diện tích tầng 1 > diện tích đất | LỖI | Rà lại số liệu hoặc cách hiểu diện tích. |
| Tháng thiết kế / thi công / bán = 0 | LỖI | Mỗi giai đoạn tối thiểu 1 tháng. |
| Tổng thời gian > 36 tháng | LỖI | Engine hiện tại không đủ kỳ để kết luận. |
| Tỷ lệ vay hoặc lãi/phí ngoài 0-100% | LỖI | Sửa tỷ lệ nhập. |
| Sàn nhập lệch >10% so với tầng 1 × số tầng | CẢNH BÁO | Rà hầm, lửng, tum, ban công hoặc cách tính sàn; KHÔNG tự động khóa Dashboard. |
| Doanh nghiệp nhưng VAT/nghĩa vụ khác = 0 | CẢNH BÁO | Yêu cầu kế toán rà nghĩa vụ thực tế. |
Sửa đầu vào trước khi đọc kết quả.
Phải đọc, rà nguyên nhân và xử lý nội dung cảnh báo trước khi chốt.
| Lớp | Nội dung | Ví dụ |
|---|---|---|
| Xây dựng cơ bản | Tổng sàn × đơn giá cơ bản, phân bổ 100% theo hạng mục | Móng, kết cấu, MEP, cửa kính, hoàn thiện, bếp/WC, mặt tiền. |
| Chi phí bổ sung | Các khoản ngoài đơn giá cơ bản | Khảo sát + thiết kế, GPXD, phá dỡ, xử lý nền, thang máy, đấu nối, staging, hoàn công. |
| Dự phòng | % trên chi phí trước dự phòng | Dùng cho biến động khối lượng, vật tư, phát sinh kỹ thuật. |
So với ngưỡng kiểm soát do người dùng đặt theo phân khúc và tiêu chuẩn hoàn thiện.
Mật độ = diện tích tầng 1 / diện tích đất; sàn kiểm ngược = diện tích tầng 1 × số tầng; nếu lệch >10% thì rà cấu phần hầm/lửng/tum.
| Nhóm | Khoản chính |
|---|---|
| Mua đất | Giá đất + LPTB + TNCN chịu thay nếu có + môi giới mua + công chứng/pháp lý + sang tên. |
| Xây dựng | Ngân sách xây all-in + các khoản pháp lý/đất bổ sung. |
| Nắm giữ | Chi phí cố định theo số tháng dự án. |
| Tài chính | Phí giải ngân + lãi vay theo dư nợ thực tế + phí trả nợ trước hạn. |
| Bán hàng | Môi giới bán + marketing + chi phí bán khác. |
| Thuế | TNCN cá nhân hoặc TNDN ước tính cho doanh nghiệp + VAT/nghĩa vụ khác nhập tay khi phù hợp. |
| Chỉ số | Ý nghĩa |
|---|---|
| Giá bán hòa vốn | Mức giá bán làm lợi nhuận ròng = 0 sau toàn bộ chi phí và thuế. |
| Giá bán tối thiểu theo Margin | Mức bán để đạt biên lợi nhuận mục tiêu. |
| Giá bán tối thiểu theo ROI | Mức bán để đạt lợi nhuận/vốn chủ cực đại mục tiêu. |
| Giá bán tối thiểu theo IRR | Mức bán để dòng tiền vốn chủ đạt IRR mục tiêu. |
Máy quét chạy 201 mức giá mua đất và tính lại toàn bộ engine ở từng mức. File tìm riêng trần theo Margin, ROI và IRR; sau đó lấy mức THẤP NHẤT làm “GIÁ MUA TRẦN CHUNG”.
| Trần | Câu hỏi |
|---|---|
| Trần Margin | Mua tối đa bao nhiêu để Margin vẫn ≥ mục tiêu? |
| Trần ROI | Mua tối đa bao nhiêu để ROI trên vốn chủ vẫn ≥ mục tiêu? |
| Trần IRR | Mua tối đa bao nhiêu để IRR vốn chủ vẫn ≥ mục tiêu? |
| Trần chung | MIN(Trần Margin, Trần ROI, Trần IRR). |
| KPI | Anh/Chị cần hiểu gì? |
|---|---|
| ① Vốn chủ cực đại | Số tiền thật lớn nhất phải chuẩn bị trong quá trình mua – xây – bán. |
| ② Ngân sách xây dựng | Chi phí xây all-in sau dự phòng, chưa thay thế BOQ chi tiết. |
| ③ Giá bán hòa vốn | Mức bán dưới đây bắt đầu tạo lỗ. |
| ④ Lợi nhuận ròng | Số còn lại sau toàn bộ chi phí kinh tế và thuế ước tính. |
| ⑤ Giá mua trần | Giới hạn giá đất để đồng thời giữ được các mục tiêu đầu tư. |
| Tầng | Câu hỏi | Điểm cần nhìn |
|---|---|---|
| Tầng 1 | Lô đất có đủ điều kiện xây sản phẩm dự kiến không? | Pháp lý/khả năng xây, thời gian, chi phí/m², dự phòng, hình học. |
| Tầng 2 | Thương vụ có đáng đầu tư không? | Tổng chi phí, lợi nhuận, Margin, ROI, IRR, lãi vay, biên an toàn. |
| Tầng 3 | Tôi được phép mua đất bao nhiêu? | Ba trần giá mua, trần chung, giá đang phân tích và giá chủ chào. |
Pháp lý và khả năng xây.
Margin, ROI, IRR.
Trần chung so với giá chủ chào.
| Biến | Xấu | Cơ sở | Tốt | Cách hiểu |
|---|---|---|---|---|
| Giá bán | Thấp hơn | Giá cơ sở | Cao hơn | Test khả năng thoát hàng. |
| Chi phí xây | Tăng | 100% | Giảm | Test đội vốn xây dựng. |
| Thời gian dự án | Dài hơn | Theo kế hoạch | Ngắn hơn | Test lãi vay + chi phí nắm giữ. |
| Lãi suất | Cao hơn | Cơ sở | Thấp hơn | Test chi phí vốn. |
Bản hiện hành chạy dòng tiền tháng thật ở cả ba kịch bản và dùng IRR thật cho Xấu – Cơ sở – Tốt. Vì vậy có thể so sánh cùng một thước đo.
| Chỉ số | Kết quả mẫu | Cách đọc |
|---|---|---|
| Margin | 16,52% | Cao hơn mục tiêu mẫu 15%. |
| Vốn chủ cực đại | 8,269 tỷ | Mức vốn chủ lớn nhất cần chuẩn bị. |
| ROI vốn chủ | 30,00% | Cao hơn mục tiêu mẫu 25%. |
| IRR vốn chủ | 42,63%/năm | Cao hơn mục tiêu mẫu 25%/năm. |
| Giá bán hòa vốn | 14,908 tỷ | Giá bán cơ sở cao hơn hòa vốn khoảng 17,39%. |
| Trần theo Margin | 9,359 tỷ | Máy quét 201 mức. |
| Trần theo ROI | 9,506 tỷ | Máy quét 201 mức. |
| Trần theo IRR | 9,996 tỷ | Máy quét 201 mức. |
| GIÁ MUA TRẦN CHUNG | 9,359 tỷ | Lấy thấp nhất ba tiêu chí. |
| # | Sai lầm |
|---|---|
| 01 | Đặt giá bán theo giá rao cao nhất thay vì BĐS so sánh phù hợp. |
| 02 | Nhập số tầng/diện tích sàn theo mong muốn trước khi xác minh quy hoạch và GPXD. |
| 03 | Bỏ tiền chuyển mục đích sử dụng đất vì nghĩ “cứ có sổ là đất ở”. |
| 04 | Dùng đơn giá xây/m² nhưng bỏ thang máy, móng đặc biệt, đấu nối, hoàn công, staging. |
| 05 | Để dự phòng xây = 0 khi chưa có BOQ/hợp đồng chốt giá. |
| 06 | Cho thời gian bán quá ngắn và giả định vừa hoàn thiện là bán ngay. |
| 07 | Coi khoản vay là chi phí hoặc coi hạn mức vay là vốn chắc chắn được giải ngân. |
| 08 | Quên phí ngân hàng và phí trả nợ trước hạn. |
| 09 | Với doanh nghiệp, để VAT/nghĩa vụ khác = 0 mà không có kế toán rà hồ sơ. |
| 10 | Thấy sàn kiểm ngược lệch >10% rồi sửa bừa tổng sàn để “hết cảnh báo”, làm sai chi phí xây. |
| 11 | Dùng kịch bản Tốt để hợp thức hóa giá mua cao hơn trần. |
| 12 | Chỉ nhìn lợi nhuận ròng mà bỏ qua vốn chủ cực đại, ROI, IRR và khả năng bán. |
| Chủ đề | Văn bản | Cách dùng trong mô hình |
|---|---|---|
| Luật Xây dựng | 135/2025/QH15 | Hiệu lực 01/07/2026 |
| Quản lý hoạt động xây dựng | 217/2026/NĐ-CP | Hiệu lực 01/07/2026 |
| Luật Đất đai | 31/2024/QH15 | Kiểm tra loại đất, quyền, quy hoạch, chuyển nhượng |
| Luật Kinh doanh BĐS | 29/2023/QH15 | Phân loại giao dịch/hoạt động kinh doanh |
| Thuế TNCN chuyển nhượng BĐS | 109/2025/QH15; 253/2026/NĐ-CP; 87/2026/TT-BTC | File dùng tham số 2% giá chuyển nhượng cho cá nhân theo chính sách hiện hành |
| Lệ phí trước bạ | 10/2022/NĐ-CP và văn bản sửa đổi hiện hành | Mô hình dùng 0,5% theo tham số hiện hành; NĐ 202/2026 hiệu lực từ 01/03/2027 |
| Tiền sử dụng đất / thuê đất | 103/2024/NĐ-CP; 291/2025/NĐ-CP | Khoản chuyển mục đích phải nhập theo hồ sơ thực tế |
Dương Đình Châu · Mô hình Mua đất – Xây nhà – Bán
Hướng dẫn sử dụng · tháng 9/2026
XEM CÔNG CỤ EXCEL & GIÁ → Hướng dẫn đọc miễn phí · file Excel và bản PDF dành cho học viên